Đố vui bằng tiếng anh

     

“Why are dogs afraid to lớn sunbathe? – They don’t want to be hot-dogs!”. Chúng ta có hiểu lối chơi chữ của câu đố giờ đồng hồ Anh này không? “Tại sao phần nhiều chú chó lại hại tắm nắng? – là vì chúng không muốn thành hot-dog (tên một một số loại bánh kẹp thịt)!”. Ngôn ngữ nào cũng đều có kho từ bỏ vựng linh động và đa dạng và phong phú nên việc dùng ngôn từ để làm cho các câu đố thú vị không còn khó. Cùng Step Up tìm hiểu 70 câu đố tiếng Anh đơn giản và dễ dàng mà thú vui nhất dưới đây nhé! 


1. Câu đố tiếng Anh là gì?

Trong giờ đồng hồ Anh, câu đố được gọi là Riddle hoặc Riddles số nhiều. Tự này còn với nghĩa là vấn đề bí ẩn, điều khó hiểu. Ko kể ra, việc giải đố trong giờ Anh là To solve a riddle.

Bạn đang xem: Đố vui bằng tiếng anh

 

Bạn có thể sử dụng phần đa câu đố tiếng Anh với các bạn bè, hoặc trong các cuộc thi đố mẹo tiếng Anh, đảm bảo mọi fan sẽ nên bật cười bởi độ thông minh hầu như câu đố mà các bạn đem lại. 

*
*
*

Câu đố giờ đồng hồ Anh cho trẻ em về đụng vật

35) I’ ve four legs. I live in Africa. I’m big and gray. I live in the river.

Đáp án: I’m a hippo.

36) I’m a large mammal. I live in the woods. I’ve fur. I stand up and growl when I’m angry.

Đáp án: I’m a bear.

37) Out in the field, I talk too much. In the house, I make much noise, but when at the table I’m quiet.

Đáp án: I’m a fly.

38) I hiss. I can be poisonous. I’m long. I’ve a forked tongue.

Đáp án: I’m a snake.

39) I eat vegetables. I can run fast. I can be a pet. I’ve long ears.

Đáp án: I’m a rabbit.

40) I can swim và dive. I’ve two legs. I’ve wings. I quack

Đáp án: I’m a duck.

41) I eat insects. I live in the pond. I can hop. I’m green.

Đáp án: I’m a frog.

Xem thêm: Áo Mặc Trong Váy Sát Nách 10 Kiểu Loại 1, Áo Ren Thần Thánh Mặc Trong Áo,Váy Sát Nách 2 Dây

42) If I sit down I’m high; if I stand up I’m low.

Đáp án: I’m a dog.

43) I’ ve four legs. You can ride me. I’ve tusks. I’ve a long nose.

Đáp án: I’m an elephant.

44) I’m ever eating garbage & waste

Đáp án: I’m a pig.

45) I eat other animals. I’ve a big mouth. I’m green. I live in the water

Đáp án: I’m a crocodile

46) I’m small. I can be scary. I’ve eight legs. I spin the web.

Đáp án: I’m a spider.

47) I don’t wear a hat. Or fly like a bat. My name rhymes with flat

Đáp án: I’m a cat.

48) I live in Africa. I’m yellow và brown. I eat leaves. I’ve a long neck.

Đáp án: I’m Giraffe.

49) I swim in a lake. While asleep và awake. My name rhymes with dish

Đáp án: I’m a fish.

Câu đố tiếng Anh cho trẻ em về cuộc sống xung quanh

50) What is easy lớn get into, but hard lớn get out of?

Đáp án: Trouble.

51) I’m not alive, but I have 5 fingers. What am I?

Đáp án: A glove.

52) A girl was ten or her last birthday, & will be twelve on her next birthday. How is this possible?