Bảng giá phụ kiện ppr bình minh

     

Đơn giá Phụ khiếu nại Ống PPR bình minh (Cập Nhật giá chỉ Tốt)

Đơn giá chỉ phụ khiếu nại ống PPR Nhựa rạng đông được cập nhật đầy đủ hình trạng và kích thước – đem đến phương án tiết kiệm túi tiền tối ưu đến công trình dân dụng và công nghiệp.

*

Thay vì mất không ít thời gian tra cứu vãn từng loại phụ khiếu nại ống nước vật liệu nhựa PPR Bình Minh, quý khách rất có thể liên hệ với shop chúng tôi để nhận báo giá chiết khấu cao cùng đặt giao hàng nhanh đúng hứa hẹn công trình:

gmail.com

Catalogue Phụ Tùng Ống Nước PPR – bình minh

*
*
*

Các một số loại phụ kiện PPR thương hiệu Nhựa Bình Minh 

Đại lý ống cùng phụ khiếu nại nhựa PPR rạng đông – chiết khấu cao – giao hàng toàn quốc

Cập Nhật giá chỉ Ống Nước Nóng rét PPR – vật liệu nhựa Bình Minh

Đơn vị tính: đồng/cái

STTSản phẩmThương hiệuÁp suất (PN)Quy cáchĐơn giá không VATThanh toán
1Ống vật liệu bằng nhựa PPR – Nối TrơnBình Minh20202,9003,190
20254,8005,280
20327,4008,140
204011,90013,090
205021,60023,760
206345,20049,720
207571,50078,650
2090121,000133,100
20110196,200215,820
20140528,500581,350
20160740,400814,440
2Ống vật liệu bằng nhựa PPR – Nối RútBình Minh2025×204,4004,480
2032×206,3006,930
2032×256,4007,040
2040×209,70010,670
2040×329,80010,780
2040×3210,00011,000
2050×2017,20018,920
2050×2517,50019,250
2050×3217,70019,470
2050×4017,90019,690
2063×2033,20036,520
2063×2533,70037,070
2063×3234,00037,400
2063×4034,30037,730
2063×5034,60038,060
2075×3259,30065,230
2075×4062,00068,200
2075×5062,00068,200
2075×6362,00068,200
2090×4094,200103,620
2090×5094,200103,620
2090×6394,200103,620
2090×7599,000108,900
20110×50166,900183,620
20110×63166,900183,620
20110×75166,900183,620
20110×90166,900183,620
20140×110380,000418,000
20140×110510,000561,000
20160×140580,000638,000
3Ống nhựa PPR – Nối Ren NgoàiBình Minh2020×1/2″44.70049.170
2020×3/4″60.00066.000
2025×1/2″52.20057.420
2025×3/4″62.60068.860
2032×3/4″80.00088.000
2032×1″92.200101.420
2040×1.1/4″281.000309.100
2050×1.1/2″350.500385.550
2063×2″565.600622.160
2075×2.1/2″850.000935.000
2090×3″1.700.0001.870.000
20110×4″2.400.0002.640.000
4Ống nhựa PPR – Nối Ren TrongBình Minh2020×1/2″35.20038.720
2020×3/4″45.00049.500
2025×1/2″43.60047.960
2025×3/4″48.10052.910
2032×3/4″65.00071.500
2032×1″83.00091.300
2040×1.1/4″180.000198.000
2050×1.1/2″190.400209.440
2063×2″521.600573.760
2075×2.1/2″728.000800.800
5Ống vật liệu nhựa PPR – co 90Bình Minh20205,4005,940
20257,2007,920
203212,40013,640
204020,60022,668
205035,80039,380
2063109,700120,678
2075143,100157,410
2090224,600247,060
20110405,600446,160
20125714,600786,060
20140932,7001,025,970
201601,268,9001,395,790
6Ống nhựa PPR – teo 45Bình Minh20204,5004,950
20257,2007,920
203210,80011,880
204021,40023,540
205041,00045,100
206395,000104,500
2075141,200155,320
2090168,100184,910
20110292,800322,080
20140706,000776,600
20160856,100941,710
7Ống vật liệu nhựa PPR – teo 90 Ren NgoàiBình Minh2020×1/255,20060,720
2020×3/462,00068,200
2025×1/262,40068,640
2025×3/477,50085,250
2032×3/4100,000110,000
2032×1115,000126,500
8Ống nhựa PPR – co 90 Ren TrongBình Minh2020×1/239,20043,120
2020×3/450,00055,000
2025×1/244,50048,950
2025×3/460,00066,000
2032×3/4100,000110,000
2032×1108,600119,460
9Ống vật liệu bằng nhựa PPR – teo 90 RútBình Minh2025×209,50010,450
2032×2012,20013,420
2032×2515,50017,050
10Ống vật liệu bằng nhựa PPR – Chữ TBình Minh20206,3006,930
20259,80010,780
203216,00017,600
204051,40056,540
2050123,300135,630
2063154,300169,730
2075278,600306,460
2090430,200473,220
20110927,5001,020,250
20140974,1001,071,510
201601,786,0001,964,600
11Ống nhựa PPR – Chữ T RútBình Minh2025×209,80010,780
2032×2017,20018,920
2032×2517,40019,140
2040×2037,80041,580
2040×3238,20042,020
2040×3238,50042,350
2050×2066,50073,810
2050×2567,10073,810
2050×3267,70074,470
2050×4068,40075,240
2063×20115,500127,050
2063×25116,600128,260
2063×32117,600129,360
2063×40118,700130,570
2063×50119,500131,450
2075×25159,600175,560
2075×32161,000177,100
2075×40162,000178,200
2075×50162,800179,080
2075×63165,000181,500
2090×40243,800168,180
2090×50248,700273,570
2090×63251,000276,100
2090×75285,600314,160
20110×63420,000462,000
20110×75425,000467,500
20110×90427,000469,700
20125×75776,000853,600
20125×90829,100912,010
20140×110927,5001,020,250
20160×1101,115,1001,226,610
12Ống nhựa PPR – Chữ T Ren NgoàiBình Minh2020×1/2″48.80053.680
2020×3/4″61.00067.100
2025×1/2″52.90058.190
2025×3/4″67.20073.920
13Ống vật liệu bằng nhựa PPR – Chữ T Ren TrongBình Minh2020×1/2″39.50043.450
2020×3/4″57.30063.030
2025×1/2″42.30046.530
2025×3/4″61.70067.870
2032×1″132.000145.200
14Ống vật liệu nhựa PPR – bộ Bích KépBình Minh2032354,000389,400
2040443,000487,300
2050485,000533,500
2063543,100497,410
2075690,700759,770
2090845,400929,940
201101,470,5001,181,950
201401,470,0001,617,000
201602,264,4002,490,840
15Ống nhựa PPR – Nắp Khóa Ren NgoàiBình Minh2020×1/212,10013,310
2025×3/413,00014,300
16Ống nhựa PPR – Ống TránhBình Minh202014,00015,400
202523,20025,520
203247,20051,920
204075,60083,160
2050140,000154,000
17Ống nhựa PPR – Van XoayBình Minh2020185,000203,500
2025216,200237,820
2032306,800337,480
2040140,000154,000
2050514,700566,170
20631,233,3001,356,630
20753,639,9004,003,890
20904,967,8005,464,580
18Ống vật liệu nhựa PPR – Van GạtBình Minh2020165.000181.500
2025221.000243.100
2032315.600347.160
2040455.200500.720
2050690.200759.220
20631.076.3001.183.930
19Ống vật liệu nhựa PPR – Nắp KhóaBình Minh20202.7002.970
20254.5004.950
20326.9007.590
20409.10010.010
205017.00018.700
206334.00037.400
2075145.400159.940
2090163.600179.960
20110180.000198.000
20Ống nhựa PPR – cỗ Khớp Nối SốngBình Minh202035.30038.830
202554.90060.390
203279.80087.780
204086.40095.040
2050131.100144.210
21Ống nhựa PPR – Khớp Nối sống Ren NgoàiBình Minh2025×3/4″136.800150.480
2032×1″215.000236.500
2050×1.1/2″563.100619.410
22Ống nhựa PPR – Khớp Nối sinh sống Ren TrongBình Minh2040×1.1/4″302.700332.970

Báo giá các loại phụ kiện PPR thương hiệu nhựa Bình Minh áp dụng cho tphcm (quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Tân, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, quận Thủ Đức, huyện Hóc Môn, huyện đề nghị Giờ, huyện công ty Bè, huyện Bình Chánh, thị xã Củ Chi) và những tỉnh – thành: Long An, Đồng Tháp, chi phí Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng, bội bạc Liêu, Cà Mau, Bình Phước, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa-Vũng Tàu, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng,…